Hệ thống Niêm yết Thủ tục Hành chính Điện tử
| Mã TTHC | Tên Thủ tục Hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | Mức độ | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.002893 | Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non | Giáo dục mầm non | Ủy ban nhân dân cấp xã | Toàn trình | Chi tiếtNộp Online |
| 1.013314 | Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới | Đăng ký, quản lý cư trú | Ủy ban nhân dân cấp xã | Toàn trình | Chi tiếtNộp Online |
| 2.000942 | Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực | Chứng thực | Ủy ban nhân dân cấp xã | Toàn trình | Chi tiếtNộp Online |
| 2.001019 | Chứng thực di chúc | Chứng thực | Ủy ban nhân dân cấp xã | Toàn trình | Chi tiếtNộp Online |
| 2.001406 | Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Chứng thực | Ủy ban nhân dân cấp xã | Toàn trình | Chi tiếtNộp Online |
| 1.115148 | Thủ tục tính hoặc tính lại tiền sử dụng đất theo quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 12 Nghị định số 50/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ | Tài chính đất đai | Ủy ban nhân dân cấp xã, Thuế tỉnh, thành phố, Thuế cơ sở | Một phần | Chi tiếtNộp Online |
| 2.000992 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | Chứng thực | Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân cấp xã | Toàn trình | Chi tiếtNộp Online |
| 2.000884 | Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) | Chứng thực | Cơ quan đại diện có thẩm quyền, Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân cấp xã | Toàn trình | Chi tiếtNộp Online |
| 2.000908 | Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc | Chứng thực | Cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc | Toàn trình | Chi tiếtNộp Online |
| 1.001193 | Thủ tục đăng ký khai sinh | Hộ tịch | Ủy ban nhân dân cấp xã | Toàn trình | Chi tiếtNộp Online |
| 2.002303 | Lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý | Bảo hiểm xã hội | Công đoàn cơ quan BHXH Việt Nam | Toàn trình | Chi tiếtNộp Online |
| 1.012301 | Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý | Công chức, viên chức | Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính nhà nước, Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng | Một phần | Chi tiếtNộp Online |
| 1.014318 | THỦ TỤC TUYỂN CHỌN TỔNG CÔNG TRÌNH SƯ DỰ ÁN | Lao động | Cơ quan chủ quản, Cơ quan chủ trì thực hiện dự án | Toàn trình | Chi tiếtNộp Online |
| 2.002821 | Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên | Việc làm | Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã | Toàn trình | Chi tiếtNộp Online |
| 1.012300 | Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) | Công chức, viên chức | Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan hành chính nhà nước | Toàn trình | Chi tiếtNộp Online |